COMMONLY MISUSED WORDS 03 – [ Học tiếng Anh mỗi ngày ]

COMMONLY MISUSED WORDS 03

Nhiều từ trong tiếng Anh thường được sử dụng sai kể cả những người bản xứ. Một phần là bởi những từ này có Spelling quá giống nhau, trong khoảnh khắc khó mà phân biệt rõ. Một lý do phải kể đến là nhiều trong số đó phát âm hoàn toàn giống nhau nhưng Spelling và nghĩa khác nhau. Các bạn hãy lần lượt theo dõi trong từng bài post để tiếp cận và học cách sử dụng những từ như thề này nhé.

QUIET (adjective) – serene, without noise.

Ex: The night was so quiet that you could hear the breeze blowing.

QUITE (adverb)

(a) – completely.

Ex: Louise is quite capable of taking over the household chores while her mother is away.

(b) – somewhat or rather.

Ex: He was quite tired after his first day of classes.

QUIT (verb) – stop.

Ex: Herman quit smoking on his doctor’s advice.

 

STATIONARY (noun) – non-movable, having a fixed location.

Ex: The weatherman said that the warm front would be stationary for several days.

STATIONERY (noun) – special writing paper.

Ex: Lucille used only monogrammed stationery for correspondence.

 

THAN (conjunction) – used in unequal comparison.

Ex: Today’s weather is better than yesterday’s.

THEN (adverb) – a time following a previously mentioned time.

Ex: First, Julie filled out her schedule; then, she paid her fee.

 

THEIR (adjective) – plural possessive adjective.

Ex: Their team scored the most pints during the game.

THERE (adverb)

(a) – location away from here.

Ex: Look over there between the trees.

(b) – used with the verb be to indicate existence.

Ex: There is a book on the teacher’s desk.

THEY’RE (pronoun + verb) – contraction of they + are.

Ex: They’re leaving on the noon flight to Zurich.

Chúc các bạn ôn luyện Ielts vui vẻ!

Võ Minh Sử – Chủ sáng lập Luyện Ielts Homeschooling
Let’s square the circle
vominhsu.com