Học từ vựng Ielts mỗi ngày chủ đề OVERPOPULATION

Ngay khi càng ngày càng có nhiều người lựa chọn những thành phố lớn là nơi dừng chân cho nhiều cơ hội việc làm và học tập, thì những hệ lụy gây ra là không hề nhỏ. Hai trong số những hậu quả dễ nhận thấy nhất là vấn đề ô nhiễm và tỉ lệ tội phạm ngày một tăng cao. Các bạn hãy tập làm quen với những vấn đề trên thông qua nhừng từ và thuật ngữ bên dưới nhé.

Topic Vocabulary: OVERPOPULATION

  1. less developed countries

những quốc gia kém phát triển

  1. raw-material scarcities

sự khan hiếm nguyên liệu thô

  1. stringent population-control measures

những biện pháp kiềm hãm dân số nghiêm ngặt

  1. higher population further degrades the environment

dân số càng đông càng làm suy giảm chất lượng môi trường.

  1. a fast-growing population

dân số đang tăng nhanh

  1. voluntary population control

sự kiểm soát dân số tự nguyện

  1. the declining rates of fertility

tỉ lệ sinh sản đang trên đà giảm

  1. to intervene in people’s choice

can thiệp vào sự lựa chọn của người dân

  1. to face chronic water shortages

đối mặt với sự thiếu nước dài hạn

  1. to ensure a reasonable quality of life

đảm bảo một chất lượng cuộc sống tốt

  1. to lack access to modern sanitation

không được tiếp cận với hệ thống vệ sinh hiện đại

  1. water-borne pathogens

những mầm bệnh sinh sôi trong môi trường nước

  1. rising carbon emissions

lượng khí thải cacbon đang gia tăng

  1. to lack adequate daily nutrition

thiếu nguồn dinh dưỡng đầy đủ hàng ngày

  1. women would like to limit their childbearing

phụ nữ muốn hạn chế việc sinh đẻ.

  1. have no access to contraceptives

không tiếp cận được với những biện pháp ngừa thai.

  1. to achieve population stabilization

đạt được sự ổn định dân số

  1. to ensure that women can exercise control over their own reproductive choice

đảm bảo phụ nữ có quyền quyết định việc sinh nở của chính mình

  1. global demographic trends

những xu hướng dân số toàn cầu

  1. maldistribution of wealth

sự phân hóa giàu nghèo

  1. densely populated countries

những quốc gia đông dân

  1. a country with below-replacement fertility

một quốc giá có mức sinh dưới mức sinh thay thế (2.1 children per woman)

  1. the one-child policy

chính sách một con

  1. the ratio of taxpayers to pensioners

tỉ lệ số người đóng thuế trên số người hưởng lương hưu

  1. the birthrate declines as society grows richer

tỉ lệ sinh giảm đi khi xã hội trở nên giàu có hơn

  1. to impose abortions and sterilisations

bắt buộc nạo phá thai và triệt sản

  1. the ageing of population

sự già đi của dân số

  1. immigrants could help balance out the retirees

những người nhập cư có thể giúp cân bằng số người nghỉ hưu.

  1. demographic crunch

khủng hoảng dân số

Và đây là những vấn đề tội phẩm có liên quan cũng như lợi và hợi của những giải pháp phòng tránh.

Police and Crime Prevention

  1. The job of the polices is to catch criminals

Công việc của cảnh sát là truy bắt tội phạm

  1. They must also prevent crime and make communities safer

Họ cũng ngăn chặn tội phạm và giúp cộng đồng trở nên an toàn hơn

  1. There should be an increase in the number of police officers on the streets

Nên tăng số lượng cảnh sát trên đường phố

  1. Police officers should be seen as part of the community

Các nhân viên cảnh sát nên được xem là một phần của cộng đồng

  1. The police should be in close contact with schools

Cảnh sát nên liên hệ chặt chẽ với nhà trường

  1. They should focus on young people who have dropped out of school.

Họ nên tập trung vào đối tượng bỏ học

  1. These teenagers may become involved with gangs

Những thanh thiếu niên có thể tham gia với các băng đảng

Punishments/Prisons

  1. Fines are used as punishment for minor crimes
  2. Phạt tiền được sử dụng như hình phạt đối với những tội nhỏ
  3. If the crime is more serious, prison is the most common punishment
  4. Nếu tội nghiêm trọng hơn, nhà tù là hình phạt phổ biến nhất
  5. Some criminals pose a threat to society
  6. Một số tội phạm gây nguy hiểm cho xã hội
  7. They are put in prison to ensure the safety of other citizens
  8. Họ nên bị bỏ tù để đảm bảo sự an toàn của những công dân khác

Negatives of Prisons

  1. Criminals are put together

Tội phạm ở cùng nhau

  1. They make friends with other offenders

Chúng kết bạn với những người phạm tội khác

  1. Many prisoners re-offend when they are released

Nhiều tù nhân tái vi phạm sau khi được thả ra

  1. A criminal record makes finding a job more difficult

Tiền án tội phạm gây khó khăn cho việc tìm một công việc

 

Rehabilitation

  1. Another aim of prisons is rehabilitation

Một mục đích khác của nhà tù là cải tạo

  1. Prisoners receive education of vocational training

Các tù nhân được giáo dục đào tạo nghề

  1. Prisoners should learn personal skills and specific job skills

Các tù nhân phải học các kĩ năng cá nhân và các kĩ năng công việc cụ thể

  1. Punishment could make prisoners’ behavior worse

Trừng phạt có thể làm tù nhân cư xử tệ hơn

  1. Rehabilitation aims to make them better citizens

Cải tạo hướng đến giúp họ trở thành những công dân tốt hơn

  1. Rehabilitated prisoners are less likely to re-offend

Tù nhân được cải tạo ít có khả năng tái phạm tội

Capital Punishment

  1. Supporters say that capital punishment deters crime

Những người ủng hộ cho rằng án tử hình giúp ngăn cản tội phạm

  1. Fear of the death penalty stops people from committing offences

Nỗi sợ bị án tử hình ngăn chặn con người phạm tội

  1. The death penalty shows that crime is not tolerated

Án tử hình cho thấy tội ác không thể tha thứ

  1. It is a form of revenge

Nó là một hình thức trả thù

  1. The cost of imprisonment is avoided

Chi phí phạt tù có thể tránh được

  1. The offender cannot constutute a threat to others

Người phạm tội không thể đặt ra mối đe doạ cho người khác

Against Capital Punishment

  1. Innocent people could be wrongly convicted and executed

Người vô tội có thể bị xử án sai và kết tội tử hình

  1. Crime rates are not necessarily reduced

Tỉ lệ tội phạm không nhất thiết phải giảm

  1. Many criminals do not think they will be caught

Nhiều tội phạm không nghĩ rằng chúng sẽ bị bắt

  1. Capital punishment is not a good deterrent

Án tử hình không phải là một phương thức ngăn chặn tốt

  1. Executing prisoners creates a violent culture and encourages revenge

Hành hình tù nhân tạo ra một nền văn hoá bạo lực và khuyến khích trả thù

  1. We have no right to take another human life

Chúng ta không có quyền lấy đi mang sống của người khác

***Thử vận dụng một chút với tình huống cụ thể xem nào. Bạn nào đang theo học Ielts nếu thấy khó thì một trong những cách tốt nhất là bạn nên thu âm đoạn này lại và làm nhiều lần để luyện nhé.

Overpopulation is now on the increase in many less developed countries. With a fast-growing population, many countries are facing the threat of raw-material scarcities and their people’s lack of access to modern sanitation as well as adequate daily nutrition. Higher population further degrades the environment as more fossil fuels needed to be burnt. Many stringent population-control measures have been adopted by countries, particularly China with their infamous one-child policy. Some countries, however, don’t want to intervene in people’s choice but choose voluntary population control. Both solutions in recent years have resulted in the declining rates of fertility.

Chúc các bạn ôn luyện Ielts thật hiệu quả!

#LuyệnIEltsHomeschooling
#Ieltsvocabulary
#LuyệnIelts
Võ Minh Sử -Chủ sáng lập Luyện Ielts Homeschooling
www.vominhsu.com