Học từ vựng Ielts mỗi ngày chủ đề SPORTS

Hầu như tất cả mọi người đang lao vào công việc và học tập một cách điên cuồng. Họ đã quên mất là cần phải dành thời gian cho bản thân, cho gia đình. Một buổi café với bạn, một chuyến dã ngoại với gia đình hay đơn giản chỉ là việc thức dậy thật sớm chạy một vòng quanh khu phố hay công viên. Tất cả những điều đó sẽ giúp bạn tái tạo năng lượng, thêm niềm tin để có thể tạo ra nhiều giá trị hơn cho cuộc sống. Chỉ tính riêng việc luyện tập thể thao thôi thì đã cũng đủ đảm bảo một cơ thể luôn tràn đầy năng lượng và một thái độ lạc quan, yêu đời.

Topic Vocabulary: SPORTS

  1. to outlaw dangerous sports

cấm các trò thể thao nguy hiểm

  1. to be banned on safety grounds

bị cấm vì lý do an toàn

  1. repeated blows to the head in boxing

những đòn tấn công liên tiếp vào đầu trong môn quyền anh

  1. to risk brain injury

có nguy cơ tổn thương não

  1. a mainstream sport

một môn thể thao phổ biến

  1. a highly disciplined sport

một môn thể thao đòi hỏi tính kỷ luật cao

  1. to instill self-discipline

làm thấm nhuần tính tự giác

  1. to disengage children from gangs

giải thoát những đứa trẻ khỏi những băng nhóm

  1. a bloodthirsty and dangerous sport

một môn thể thao nguy hiểm và khát máu

  1. broken ribs

những chiếc xương sườn bị gãy

  1. black eyes

đôi mắt thâm tím

  1. medical risks

những rủi ro về sức khỏe

  1. boxing

quyền Anh

  1. to host the Olympics

đăng cai Olympics

  1. tantalizing promises

những lời hứa chót lưỡi đầu môi (lời hứa trêu ngươi)

  1. necessary infrastructure

cơ sở hạ tầng cần thiết

  1. economic windfall

vận may bất ngờ đối với kinh tế

  1. to experience cost overruns

chi phí phát sinh

  1. escalating costs

giá cả leo thang

  1. magnificent athletic events

những sự kiện thể thao hoành tráng

  1. to spur goodwill

thúc đẩy thiện chí

  1. to alienate inactive schoolchildren

xa lánh những em học sinh thụ động

  1. competitive team-based sports

những môn thể thao đồng đội

  1. to get young people into the habit of exercise

giúp những người trẻ bắt đầu thói quen tập thể dục

  1. to lead healthy and active lifestyles

lối sống lành mạnh và năng động

  1. to compete against other schools

thi đấu với các trường khác

  1. intrinsically valuable

giá trị đích thực

  1. sports coaches

những huấn luyện viên thể thao

  1. to neglect outdoor, adventurous and dance activity
  2. thờ ơ với hoạt động ngoài trời, nhảy múa, phiêu lưu
  3. annual salaries exceed $2m

mức lương hàng năm vượt ngưỡng 2 triệu đô la.

  1. household incomes

thu nhập hộ gia đình

  1. is paid a fortune

được trả một món tiền lớn

  1. compensation

mức bồi thường

  1. to tolerate outsized sports incomes

gánh chịu những mức thu nhập cao ngất ngưỡng trong thể thao

  1. high-paid sports celebrities

những ngôi sao thể thao có mức thu nhập cao

 

Không biết những vận động viên chuyên nghiệp thì họ có cái nhìn như thế nào với thế thao nhỉ? Chắc chắn đó không đơn thuần là luyện tập để giữ gìn sức khỏe rồi. Vậy thì là gì?

Arguments against Professional/Competitive Sport

  1. Sport has become a business

Thể thao đã trở thành một ngành kinh doanh

  1. Professional sport encourages people to compete for money

Thể thao chuyên nghiệp khuyến khích người ta thi đấu vì tiền

  1. Many sports stars are only concerned about money and fame

Nhiều ngôi sao thể thao chỉ quan tâm đến tiền và danh tiếng

  1. Some athletes take drugs in order to win at any cost

Một số vận động viên dùng chất kích thích để chiến thắng bằng mọi giá

  1. Competitors are often selfish and rude

Đối thủ thường ích kỷ và thô lỗ với nhau

  1. They are not good role models for children

Họ không phải tấm gương tốt cho trẻ em

  1. All sports should be amateur

Các môn thể thao không nên hoạt động vì tiền

  1. Sports should be leisure activities rather than jobs

Thể thao chỉ nên là một hoạt động giải trí hơn là một cái nghề

  1. People should do sporting activities for enjoyment and health reasons

Mọi người nên chơi thể thao vì lí do sức khoẻ và niềm vui

  1. Taking part is more important than winning

Việc tham gia quan trọng hơn việc thắng thua

Arguments for Professional Sport

  1. Professional sports are the same as any other business

Thể thao chuyên nghiệp cũng giống như những ngành kinh doanh khác

  1. Many people are employed in the sports industry

Có rất nhiều người làm việc trong ngành công nghiệp thể thao

  1. People should be able to use their talents to earn a salary

Người ta nên dùng tài năng của mình để kiếm tiền

  1. Sports stars entertain millions of people

Thể thao đem đến sự giải trí cho hàng triệu người

  1. Money is necessary to improve facilities and train athletes

Tiền rất cần thiết cho việc cải thiện cơ sở vật chất và huấn luyện

  1. The level of professional sport is much higher than that of amateur sport

Đẳng cấp của thể thao chuyên nghiệp thì cao hơn thể thao nghiệp dư rất nhiều

Arguments for Competitive Sport

  1. Competition is a natural instinct in humans

Cạnh tranh là bản chất tự nhiên của con người

  1. In daily life we compete to get jobs or the highest grades

Hằng ngày chúng ta cạnh tranh để có được việc làm hay thành tích cao nhất

  1. Sports are a safe form of competition

Thể thao là hình thức cạnh tranh an toàn

  1. Competition is healthy because it pushes us to give our best

Cạnh tranh ở thể thao rất lành mạnh vì nó thúc đẩy chúng ta thể hiện sở trường

  1. Competitors and fans can release energy and aggression

Những người thi đấu và người hâm mộ có thể giải phóng năng lượng và sự tức giận

  1. Supporters of teams feel a sense of belonging to a community

Những người ủng hộ sẽ có được cảm giác mình thuộc về một cộng đồng nào đó

Opinion: Professional Sport Salaries Are Too High

  1. Sports professionals earn too much money

Thể thao chuyên nghiệp kiếm được rất nhiều tiền

  1. They do not provide a vital service

Họ không mang lại một dịch vụ quan trọng

  1. Football players, for example, earn enormous salaries by simply kicking a ball

Ví dụ, cầu thủ bóng đá lương rất cao trong khi họ chỉ có mỗi việc là đá trái banh

  1. We could all live happily without professional football

Chúng ta đều có thể sống bình thường mà không có bóng đá

  1. Life would be difficult without doctors, engineers and other vital professionals.

Không bác sĩ, kỹ sư và ngành nghề quan trọng khác, cuộc sống sẽ khó khăn hơn

  1. Society does not seem to value these professions as highly as professional sport

Xã hội lại không có vẻ gì trân trọng những ngành này nhiều như thể thao

  1. Sports salaries should be compatible with the wages most people earn

Lương cho ngành thể thao nên tương đương với lương của đa số mọi người

Opinion: Professional Sport Salaries Are Fair

  1. It is fair that the best profession earn a lot of money

Nghề tốt nhất nên có lương cao nhất, vậy mới công bằng

  1. Sport is a multi-million-pound industry

Thể thao là ngành công nghiệp triệu đô

  1. There is a large audience of sports fans

Có rất rất nhiều những khán giả hâm mộ bóng đá

  1. Sports on television attract many viewers

Chương trình thể thao trên TV thu hút rất nhiều người xem

  1. Sports stars have dedicated hours of practice to developing their fitness and skills

Ngôi sao thể thao đã bỏ ra nhiều thời gian luyện tập để phát triển thể lực và kỹ năng

  1. Only the most talented among them will reach the top

Trong số họ chỉ có những người tài giỏi nhất được lọt top đầu

  1. A sports career many only last 10 years

Sự nghiệp thể thao chỉ kéo dài 10 năm

  1. Sports fans are willing to pay to support their teams

Người hâm mộ sẵn sàng bỏ tiền ra để hỗ trợ cho đội của họ

 

Sports and Politics

  1. Some people think that sport and politics should remain separate

Một số người nghĩ rằng thể thao và chính trị nên tách biệt với nhau

  1. Governments are involved in the hosting of sporting events such as the Olympics.

Chính phủ cũng tham gia vào việc tổ chức các sự kiện thể thao ví dụ như Olympic

  1. These events attract investment and create jobs.

Những sự kiện này thu hút các nhà đầu tư và tạo ra nhiều việc làm

  1. The Olympic Games are an advertisement for the host nation

Olympic là một dịp để quảng cao cho đất nước đăng cai

  1. They attract huge numbers of visitors and sports fans

Nó thu hút số lượng lớn khách tham quan và người hâm mộ thể thao

  1. Wealthy countries tend to hold these events

Các nước giàu có thường tổ chức những sự kiện này

  1. Developing countries should be given the chance to become hosts

Các nước đang phát triển cũng nên có cơ hội trở thành nước đăng cai

Hãy thử xem bạn hiểu biết bao nhiêu về môn thể thao boxing trong bài viết bên dưới này nhé.

The country to host the next Olympics has announced to bring boxing into the games. To some people, this is not good news. As a highly disciplinary sport that asks fighters to instill self-discipline, boxing has long been known to pose serious medical risks. Boxing fighters always get injuries like black eyes, broken ribs and sometime brain injury due to repeated blows to the head. Though people still refer to it as a mainstream sport that helps authority to disengage children from gangs, they cannot deny boxing to be a bloodthirsty and dangerous sport. Some activists have even asked the government to outlaw dangerous sports like boxing, stating they should be banned on safety grounds.

Chúc các bạn ôn luyện Ielts thật hiệu quả!

#LuyệnIEltsHomeschooling
#Ieltsvocabulary
#LuyệnIelts
Võ Minh Sử -Chủ sáng lập Luyện Ielts Homeschooling
www.vominhsu.com