Học từ vựng Ielts mỗi ngày chủ đề environment

Chủ đề Môi trường khai thác nhiều trong chương trình đào tạo Ielts ở nhiều khía cạnh khác nhau. Có thể kể đến: môi trường ngày nay bị hủy hoại như thế nào, sự nóng lên toàn cầu, các vấn đề ô nhiễm, làm sao để nâng cao ý thức mọi người về việc bảo vệ môi trường, … Với nhiều đề tài nhỏ này đòi hỏi các bạn đang theo học Ielts một số lượng lớn các từ vựng và ý tưởng để phục vụ cho Speaking và Writing. Các bạn xem thông tin bên dưới nhé.

Topic Vocabulary: ENVIRONMENT

  1. to reduce carbon dioxide emissions

làm giảm lượng khí thải CO2 ra môi trường

  1. to cut greenhouse-gas emissions

cắt giảm lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính

  1. the greenhouse effect

hiệu ứng nhà kính

  1. heat-trapping gases

những loại khí giữ nhiệt

  1. to combat climate change

chống lại hiện tượng biến đổi khí hậu

  1. irreversible climate change

hiện tượng biến đổi khí hậu không thể thay đổi được

  1. changing weather patterns

những quy luật thời tiết đang thay đổi

  1. impact on water supplies

ảnh hưởng lên những nguồn cung cấp nước

  1. to spread malaria

lan truyền bệnh sốt rét

  1. low-lying coastal areas vulnerable to rising sea levels

những khu vực thấp ven biển dễ bị tấn công bởi mực nước biển đang dâng cao

  1. coastal surges

những đợt dâng nước biển

  1. global warming dries out farmland

hiện tượng ấm lên toàn cầu đang làm đất nông nghiêp khô cạn.

  1. causes both floods and droughts

gây ra cả lụt lội và hạn hán

  1. melting glaciers

những sông băng đang tan chảy

  1. searing heat

nhiệt độ thiêu đốt

  1. widespread flooding

lụt lội lan rộng

  1. climate change is undermining the gains from intensive farming

sự biến đổi khí hậu đang hủy hoại những thành quả từ nền nông nghiệp thâm canh.

  1. climate-change mitigation

sự giảm nhẹ biến đổi khí hậu

  1. rich countries are responsible for two- thirds of the carbon put into the atmosphere

những quốc gia giàu có là nguyên nhân 2/3 lượng carbon thải ra bầu khí quyển.

  1. to limit the amount of carbon dioxide

hạn chế lượng CO2

  1. to slow deforestation

làm chậm lại tốc độ phá rừng

  1. to halt deforestation

dừng việc phá rừng

  1. to fund sustainable farming

tài trợ cho việc phát triển nền nông nghiệp bền vững/thân thiện với môi trường

  1. agriculture drives around 80 percent of the planet’s deforestation

80% diện tích rừng bị phá trên thế giới là hệ quả của nông nghiệp.

  1. adverse environmental effects

những tác hại đối với môi trường

  1. tourism can cause the loss of biodiversity

du lịch có thể làm mất đi sự đa dạng sinh học.

  1. land and resources are strained by excessive use

khai thác quá mức gây kiệt quệ đất đai và các nguồn tài nguyên.

  1. impacts on vegetation, wildlife, mountain, marine and coastal environments

những tác động lên thảm thực vật, động vật hoang dã, đồi núi và vùng duyên hải và đại dương

  1. tourists can bring in new species

khách du lịch có thể mang theo những loài sinh vật mới.

  1. can cause enormous disruption

có thể gây ra sự xáo trộn rất lớn

  1. destruction of ecosystems

sự hủy hoại hệ sinh thái

  1. emissions from jet aircraft

khí thải từ máy bay phản lực

  1. air travel causes the destruction of ozone layer

vận tải hàng không gây hủy hoại tầng ô zôn.

  1. tourism is a significant contributor to the increasing concentrations of greenhouse gases

du lịch là một tác nhân quan trọng trong việc làm gia tăng mức độ khí nhà kính.

  1. revenue from park-entrance fees

thu nhập từ việc bán vé vào cổng và phí giữ xe

  1. to introduce green taxes

áp dụng thuế môi trường

  1. eco-friendly design in architecture

thiết kế kiến trúc thân thiện với môi trường trong

  1. schemes to offset carbon emissions

những kế hoạch tiệt tiêu lượng khí thải cacbon

  1. to buy hybrid cars

mua những chiếc xe hơi chạy bằng xăng và điện

  1. to develop alternative energy sources

phát triển những nguồn năng lượng thay thế

  1. offshore wind farms

các tuabin gió ngoài khơi

  1. solar heating

sự đun nóng bằng năng lượng mặt trời

  1. to dump waste

đổ rác

  1. disposal of household waste

việc thải rác sinh hoạt

  1. to recycle waste

tái chế rác thải

Những bạn nào mới bắt đầu học Ielts thì việc làm thế nào brainstorm nhiều ideas cùng lúc bao quát nhiều chủ đề môi trường khác nhau không dễ dàng gì. Sau đây sẽ là một danh sách dài các ý tưởng có liên quan nằn trong chủ đề lớn: Môi trường

Global Warming

  1. Gases such as carbon dioxide trap heat from the sun

Khí thải như là C02 chứa thành phền giữ nhiệt

  1. This causes global temperatures to rise

Điều này làm nhiệt độ trái đất tăng lên

  1. This process is known as the greenhouse effect

Quá trình này được gọi là hiệu ứng nhà kính

  1. Human activity is a major factor in the rise of the greenhouse gases

Hoạt động của con người là một nhân tố chính của hiệu ứng nhà kính tăng nhanh

  1. Factories and vehicles produce emissions and exhaust fumes

Nhà máy và xe cộ sản xuất ra khí thải

  1. Many developing countries are becoming industrialized

Nhiều nước đang phát triển đang trở nên công nghiệp hóa

  1. The number of cars on our streets is growing

Số lượng xe cộ trên đường tăng nhanh chóng

  1. Cheap air travel is allowing more people to fly

Nhiều dịch vụ bay rẻ đang khuyến khích mọi người bay nhiều hơn

Effects of Global Warming

  1. Global warming will have a significant impact on our planet

Sự nóng lên toàn cầu có ảnh hưởng đáng kể trên hành tinh của chúng ta

  1. Rising temperature will cause melting of the polar ice caps

Nhiệt độ tăng cao sẽ gây ra sự tan chảy của băng ở hai cực

  1. Sea levels will rise

Mực nước biển tăng cao

  1. We can expect more extreme weather conditions

Chúng ta có thể mong đợi điều kiện thời tiết khắc nghiệt hơn

  1. Flooding and droughts may become more common

Lũ lụt và hạn hán trở nên thường xuyên hơn

 

Impacts Of Humans on The Environment

  1. The increasing world population is putting pressure on natural resources

Sự gia tăng dân số thế giới đang tạo ra gánh nặng cho nguồn tài nguyên thiên nhiên

  1. Fossil fuels like oil and gas are running out

Nhiên liệu hóa thạch như dầu mỏ và khí đốt đang cạn kiệt

  1. We are destroying wildlife habitats

Chúng ta đang hủy hoại môi trường sống của động vật hoang dã

  1. We have cut down enormous areas of rainforest

Chúng ta đã chặt phá một số lượng rừng lớn

  1. This has led to the extinction of many species of animals and plants

Điều này đã dẫn đến sự tuyệt chủng của một số loài động thực vật

 

Solutions to Environment Problems

  1. Governments could introduce laws to limit emissions from factories

Chính phủ có thể đưa ra luật hạn chế lượng khí thải từ các nhà máy

  1. They should invest in renewable energy from solar, wind or water power

Họ nên khai thác nguồn năng lượng tái tạo từ mặt trời, gió và nước

  1. They could impose ‘green taxes’ on drivers and airlines companies

Họ có thể áp đặt thuế môi trường cho tài xế xe và các hãng hàng không

  1. Government campaigns should promote recycling

Chính phủ cần đẩy mạnh các chiến dịch tái chế

  1. Natural areas and wild animals should be protected

Môi trường tự nhiên và động vật hoang dã nên được bảo vệ

  1. Individuals should also try to be greener

Các cá nhân nên cố gắng nâng cao ý thức môi trường hơn

  1. We should take fewer flights abroad for holidays

Chúng ta nên hạn chế số lần du lịch nước ngoài

  1. We should take public transport rather than driving

Chúng ta nên đi phương tiện công cộng thay vì lái xe

  1. We should choose products with less packaging

Chúng ta nên chọn những sản phẩm ít bao bì hơn

  1. We should recycle as much as possible

Chúng ta nên tái chế nhiều nhất có thể

Waste/Rubbish

  1. The amount of waster we produce has increased

Số lượng rác thải từ con người đang tăng lên nhanh chóng

  1. This problem is a result of our consumer culture
  2. Vấn đề này là kết quả của nền văn hóa tiêu dùng
  3. Products are not made to last

Sản phẩm làm ra tuổi thọ không cao

  1. If something breaks, we throw it way and buy a new one

Nếu một thứ gì đó bị hư, chúng ta quẳng nó đi và mua một cái mới

  1. Advertisers encourage us to buy the newest fashions

Nhà quảng cáo khuyến khích chạy theo trào lưu mới nhất

  1. Packaging is an important part of selling

Bao bì đóng gói là một phần quan trọng

  1. Most foods are sold in non-biodegradable plastics packaging

Nhiều sản phẩm được bán trong bao bì không có khả năng phân hủy sinh học

  1. The amount of household waste is growing

Số lượng rác thải sinh hoạt đang tăng lên nhanh chóng

  1. This waste ends up in landfill sites

Chất thải được đưa đến những nơi chôn lấp

 

Litter

  1. People do not think about the consequences of dropping rubbish

Con người không có thức về hậu quả của việc xả rác

  1. They assume that somebody is paid to clean the streest

Họ cho rằng đó là nhiệm của công nhân vệ sinh

  1. Plastic packaging does not break down easily

Bao bì nhựa không dễ phân hủy

  1. Most of the litter seen on streets is fast food packaging

Hầu hết rác thải trên đường phố là bao bì thức ăn nhanh

Recycling and Other Solutions

  1. Companies should make goods that last longer

Công ty nên làm ra sản phẩm bền hơn

  1. They should not use so much packaging

Họ không nên sử dụng quá nhiều bao bì

  1. Governments should be stricter about waster produced by companies

Chính phủ nên nghiêm hơn trong vấn đề chất thải ở các công ty

  1. They should put legal limits on packaging

Họ nên đặt ra tiêu chuẩn giới hạn hợp pháp trên bao bì

  1. Consumers should avoid buying over-packaged products

Người tiêu dùng nên tránh mua sản phẩm đóng gói quá nhiều

  1. We should recycle and reuse useful materials.

Chúng ta nên tái chế và sử dụng một số nguyên liệu hữu ích

  1. There are collection banks for glass, paper and plastic bottles

Có những kho lưu giữ thủy tinh, giấy và chai nhựa

  1. Households can use several rubbish bins to separate waste

Các hộ gia đình có thể phân loại rác thải

  1. Recycling saves energy and raw materials.

Tái chế tiết kiệm năng lượng và nguyên liệu

Nuclear Power: Positives

  1. There are several benefits to build more nuclear power stations

Có rất nhiều lợi ích xây dựng nhà máy điện hạt nhân

  1. Fossil fuel like oil and gas are running out

Năng lượng hóa thạch như dầu mỏ và khí đốt đang cạn dần

  1. Nuclear power is a sustainable energy source

Năng lượng hạt nhân là một nguồn năng lượng bền vững

  1. It can be used to produce electricity without wasting natural resources

Nó được sử dụng để sản xuất ra điện mà không làm lãng phí tài nguyên thiên nhiên

  1. It could replace the use of natural resources like coal, oil or gas

Nó có thể thay thế việc sử dụng than, dầu và khí đốt

  1. Nuclear power stations are cleaner than fossil fuel power stations

Nhà máy điện hạt nhân sạch hơn nhà máy nhiên liệu hóa thạch

  1. They could help to reduce carbon emissions that cause global warming

Nó có thể giảm lượng carbon thải ra mà gây hiện tượng nóng lên toàn cầu

  1. The risks of accidents are being reduced

Nguy cơ tai nạn cũng được giảm

 

Nuclear Power: Negatives

  1. Opponents of nuclear power worry about the safety of power stations

Những người phản đối việc sử dụng năng lượng hạt nhân lo lắng về vấn đề an toàn

  1. The building of new nuclear power stations is unpopular

Xây dựng nhà máy điện hạt nhân không phổ biến

  1. Nobody wants to live near one

Không ai muốn sống gần nó cả

  1. Nuclear waste disposal is a significant problem

Xử lí chất thải hạt nhân là một vấn đề nổi cộm

  1. There is currently no way to decontaminate radioactive material

Hiện tại không có cách nào để khử chất phóng xạ

  1. People worry that terrorists could steal radioactive materials

Người ta lo lắng rằng khủng bố trộm những nguyên liệu phóng xạ

  1. It is safer to produce energy from solar, wind or water power.

Năng lượng từ mặt trời, gió và nước thì an toàn hơn.

Sau cùng là cách mà các bạn vận dụng những kiến thức học thuật ở trên như thế nào để cải thiện tính khả dụng của từ vựng Ielts về đề tài Environment.

International efforts to combat climate change has never been outdated. Ever since the discovery of the main culprit behind global warming- greenhouse gases, we have been trying our best and cut greenhouse gases emission such as reducing the amount of carbon dioxide released into the environment. Having said that, the deterioration of environment has not ceased. Changing weather patterns has caused floods and droughts in various regions; melting glaciers has resulted in rising sea levels, which threatens many low-lying coastal areas. It is high time for all countries, especially the rich ones which are responsible for two- thirds of the carbon put into the atmosphere, to take immediate action to save our planet.

Chúc các bạn ôn luyện Ielts thật hiệu quả!

#LuyệnIEltsHomeschooling
#Ieltsvocabulary
#LuyệnIelts
Võ Minh Sử -Chủ sáng lập Luyện Ielts Homeschooling
www.vominhsu.com