Học từ vựng Ielts mỗi ngày chủ đề EDUCATION

Bạn đã biết nhiều từ vựng chủ đề Giáo dục trong Ielts chưa? Nếu chưa thì đừng trì hoãn nữa, hãy bắt tay thực hành ngay những kiến thức dưới dây về chủ đề từ vựng giáo dục trong Ielts nhé.

Topic Vocabulary: EDUCATION

  1. top-tier institutions

những trường tốp đầu

  1. MOOCs, massive open online courses

MOOCs, các khóa học đại trà trực tuyến mở

  1. MOOCs have multiplied in number

số lượng khóa học MOOC đã tăng lên gấp nhiều lần.

  1. traditional institutions

những ngôi trường truyền thống

  1. high drop-out rates

tỉ lệ nghỉ học cao

  1. professional degree

bằng nghề

  1. job prospects

những triển vọng/cơ hội trong công việc

  1. ultimate payoff

thành quả sau cùng

  1. financial burden

gánh nặng tài chính

  1. enormous endowments

số tiền ủng hộ to lớn

  1. less affluent students

những học sinh nhà không khá giả

  1. recent graduates with bachelor degrees are among the most indebted

những sinh viên tốt nghiệp cử nhân gần đây nằm trong số mắc nợ nhiều nhất.

  1. enrollment more than doubled

lượng người đăng ký đã tăng hơn gấp đôi

  1. to keep pace with the growing student body

bắt kịp với số lượng sinh viên đang gia tăng

  1. state-subsidized higher education

giáo dục bậc cao được tài trợ bởi nhà nước

  1. to become mired in a financial morass

sa vào vũng lầy tài chính

  1. sharp increases in tuition

tiền học phí tăng nhanh

  1. regardless of their financial circumstances

bất kể điều kiện tài chính của họ

  1. talented alumni

những cựu học sinh tài năng

  1. grants and scholarships

tiền trợ cấp và học bổng

  1. ever-escalating price of a college degree

giá của một tấm bằng đại họckhông ngừng gia tăng

  1. marking criteria

những tiêu chí chấm điểm

  1. exams can encourage surface learning

các cuộc thi có thể khuyến khích việc học trên bề nổi.

  1. a possibility of plagiarism

một khả năng đạo văn

  1. to perform significantly better

thể hiện/đạt thành tích tốt hơn hẳn

  1. students are tempted to cheat

học sinh dễ bị cám dỗ dẫn đến gian lận.

  1. to attain proficiency in another language

sử dụng thành thạo một ngôn ngữ khác

  1. the optimal age for language learning

độ tuổi tốt nhất để học ngoại ngữ

  1. there are cognitive benefits to early childhood bilingualism

việc sử dụng 2 ngôn ngữ ngay từ nhỏ có lợi cho việc phát triển nhận thức của trẻ.

  1. to demonstrate academic gains in other areas

đạt kết quả tốt trong những lĩnh vực học thuật khác

  1. to have advantages in relation to their monolingual peers

có lợi thế hơn so với những trẻ chỉ sử dụng 1 ngôn ngữ

  1. academic achievement

thành tích học tập

  1. the global economy increasingly values specialists over generalists

nền kinh tế toàn cầu ngày càng đánh giá cao những người có kiến thức chuyên môn hơn là những người có kiến thức phổ thông.

  1. tremendous educational value

giá trị giáo dục rất lớn

  1. to broaden horizons

mở rộng chân trời hiểu biết

  1. to strengthen analytic and reasoning skills

tăng cường kỹ năng phân tích và suy luận

 

Đề thi Ielts có thể sẽ khái quát rất nhiều chủ đề liên quan: chuẩn mực giáo dục, chất lượng giảng dạy, hành vi ứng xử sinh viên, lợi-hại của việc đi du học, ảnh hưởng của tăng học phí, áp lực học hành, … Các bạn hãy xem qua những ý tưởng bên dưới để có cái nhìn khách quan cho từng chủ đề nhỏ trong giáo dục này nhé.

Benefits of Education

  1. Education gives people knowledge and skills

Giáo dục cung cấp con người kiến thức và kĩ năng

  1. People with qualification are more likely to find work

Những người với trình độ chuyên môn dễ tìm việc hơn

  1. They can earn a higher salary

Họ có thể kiếm được lương cao hơn

  1. They can contribute positively to society

Họ có thể đóng góp tích cực cho xã hội

  1. Schools aim to teach young people moral values such as tolerance and sharing

Trường học hướng đến dạy con người giá trị đạo đức như tính nhẫn nại và chia sẻ

  1. Schools prepare children to be members of a society

Trường học chuẩn bị cho trẻ con trở thành một thành viên trong xã hội

 

Benefits of Studying Abroad

  1. Foreign institutions may offer better courses

Học viện nước ngoài có thể cung cấp những khoá học tốt hơn

  1. Many students want to attend a prestigious university

Nhiều học sinh mơ ước theo học những đại học danh tiếng

  1. The best universities employ teachers who are experts in their fields

Những trường đại học tốt nhất thuê những chuyên gia trong ngành

  1. Qualifications gained abroad can open the door to better job opportunities

Những chứng bên nước ngoài có thể mở ra cánh cửa nghề nghiệp tốt hơn

  1. Living abroad can broaden students’ horizons

Sống bên nước ngoài có thể mở rộng tầm nhìn của sinh viên

  1. Overseas students are exposed to different cultures and customs.

Du học sinh được tải nghiệm với những nền văn hoá và phong tục khác nhau

  1. They become more independent

Họ trở nên tự lập hơn

  1. They are responsible for cooking, cleaning and paying bills

Họ chịu trách nhiệm cho việc nấu nướng, lau chùi và trả chi phí sinh hoạt

  1. They will learn a foreign language

Họ sẽ học một ngôn ngữ nước ngoài

 

Drawback of Studying Abroad

  1. Students have problems with paperwork such as visa applications

Sinh viên có thể gặp vấn đề về thủ tục giấy tờ như nộp visa

  1. The language barrier can be a problem

Rào cản ngôn ngữ cũng có thể là một vấn đề

  1. Students have to find accommodation and pay bills

Sinh viên phải tự tìm chỗ ở và trả chi phí sinh hoạt

  1. Studying in a foreign language is challenging

Học một ngôn ngữ khác có thể rất khó khăn

  1. Living alone in an unfamiliar culture can cause homesickness

Sống một mình trong một nền văn hoá xa lạ thường gây ra nỗi nhớ nhà

 

Technology in Education: Advantages

  1. Technology is a powerful tool to engage students

Công nghệ là một công cụ hiệu quả để thu hút học sinh

  1. Technology can make lessons much more interesting

Công nghệ giúp bài giảng trở nên sinh động hơn

  1. Students can do research using online resources

Sinh viên có thể làm nghiên cứu sử dụng nguồn tài nguyên trên mạng

  1. Students can study at their own place

Sinh viên có thể học ở nơi riêng của mình

  1. Adults can take distance learning courses

Người lớn có thể tham gia những khoá học từ xa

  1. Students can study whenever and wherever they want

Sinh viên có thể học bất cứ khi nào và bất cứ đâu họ muốn

  1. Students also learn skills which are useful for their future jobs

Sinh viên cũng cơ thể học những kĩ năng có ích cho nghề nghiệp tương lai

 

Technology in Education: Disadvantages

  1. People rely too much on computers

Con người phụ thuộc quá nhiều vào máy tính

  1. Young learners do not become proficient in some basic skills

Những người học trẻ không thành thạo một số kĩ năng cơ bản

  1. They use word processors and spelling may suffer

Họ sử dụng máy đánh chữ do đó việc đánh vần có thể bị ảnh hưởng

  1. People should be able to write a letter by hand

Chúng ta nên học cách có thể viết thư tay

  1. Technology is no substitute for a real teacher

Công nghệ không thể thay thế cho một người giáo viên

  1. Learners need a structured course

Học viên cần một khoá học cấu trúc chặt chẽ

  1. An experienced teacher knows what materials to choose

Một người thầy kinh nghiệm luôn biết cách chọn tài liệu thích hợp

  1. Computers are expensive to maintain and can be unreliable

Máy tính tốn phí bảo dưỡng và có thể không đáng tin cậy

 

Technology in Education: Opinion

  1. Institutions should supplement traditional teaching with the use of technology

Các tổ chức phải bổ sung sử dụng công nghệ cho việc giảng dạy truyền thống

  1. It can enhance a teacher’s lessons

Nó có thể nâng cao chất lượng bài học của giáo viên

  1. Students can use online resources to help with homework

Học sinh có thể sử dụng nguồn tài nguyên trên mạng cho việc làm bài tập về nhà

  1. Students must still learn to write by hand

Học sinh vẫn phải học viết tay

  1. They should still use traditional sources of information such as books

Họ vẫn nên sử dụng các nguồn thông tin truyền thống như sách

 

Education in Developing Countries: Problems

  1. Children often have to work from an early age

Trẻ em thường phải làm việc khi còn rất nhỏ

  1. There are no schools in many areas

Rất nhiều nơi không có trường học

  1. Families do not have access to books or computers

Gia đình thường không được tiếp cận với sách và máy tính

  1. Literacy rates are often low

Tỉ lệ biết chữ thường rất thấp

  1. People in developing countries need knowledge and skills

Con người ở các nước phát triển cần nhiều kiến thức và kĩ năng

  1. Education is the key to improving the economy of these countries

Giáo dục là chìa khóa để cải thiện nền kinh tế của những nước này

 

Education in Developing Countries: Solutions

  1. Developed countries could help developing nations by providing money

Những nước phát triển giúp đỡ các nước đang phát triển bằng cách trợ cấp tiền

  1. They could invest in schools and technology

Họ có thể đầu tư vào trường học và công nghệ

  1. They could supply the funds to build schools and pay for teachers

Họ có thể cung cấp quỹ xây dựng trường học và trả lương cho giáo viên

  1. Children need to have access to free schooling

Trẻ em cần được học miễn phí

  1. Computer equipment could be donated

Thiết bị máy tính có thể được tặng

  1. The Internet can expose students to a world of knowledge and information

Mạng Internet có thể kết nối học sinh đến một thế giới của kiến thức và thông tin

  1. Governments should make education compulsory for all children

Chính phủ nên quy định giáo dục bắt buộc với tất cả trẻ em

  1. They should encourage parents to send their children to school

Họ nên khuyến khích các bậc cha mẹ đưa con em đến trường

  1. Governments of developed and developing countries must work together

Chính phủ của những nước phát triển và đang phát triển nên làm việc với nhau.

 

Higher Education: Advantages  

  1. A degree can open the door to better employment prospects

Bằng cấp có thể mở ra cánh cửa triển vọng nghề nghiệp tốt hơn

  1. Economies are becoming increasingly knowledge-based

Chúng ta đang chuyển dần sang nền kinh tế tri thức

  1. Most jobs require specific knowledge and skills

Hầu hết các công việc yêu cầu những kiến thức và kĩ năng đặc biệt

  1. Skilled workers are needed for sectors such as IT and engineering

Công nhân có tay nghề đang cần cho một số lĩnh vực như IT và kỹ thuật công trình

  1. Repetitive manual jobs are now done by machine

Công việc chân tay nhàm chán ngày nay được làm bằng máy móc

 

Higher Education: Disadvantages

  1. A healthy economy needs a wide range of workers

Một nền kinh tế phát triển mạnh cần nhiều công nhân các cấp độ

  1. Some manual workers will always be needed

Lao động chân tay vẫn còn cần đến

  1. A university degree is not necessary for many service professions

Một tấm bằng đại học không nhất thiết cho các nghành dịch vụ

  1. Practical training is more important in some industries

Đào tạo thực hành là quan trọng hơn trong một số ngành công nghiệp

 

Advantage of Homeschooling

  1. Some parents decide to educate their children at home

Nhiều bậc phụ huynh quyết định giáo dục con cái tại nhà

  1. Some families live in isolated areas with poor transport

Nhiều gia đình sống ở các vùng hẻo lánh với phương tiện đi lại hạn chế

  1. Other parents are not satisfied with local schools

Nhiều bậc cha mẹ khác không hài lòng về các trường học địa phương

  1. Parents can respond to what their children need and how they learn best

Cha mẹ hiểu nhu cầu của con mình và làm thế nào để chúng có thể học tốt nhất

  1. One-to-one lessons allow much faster progress

Hình thức học một kèm một giúp trẻ tiến bộ nhanh hơn

  1. The child can work at his or her own pace

Trẻ con có thể học theo năng lực của riêng mình

  1. Discipline problems are avoided by homeschooling

Vấn đề kỉ luật có thể được tránh né bởi hình thức học tại gia

 

Disadvantages of Homeschooling

  1. Most parents do not have the time to educate their children at home

Hầu hết cha mẹ không có thời gian giáo dục con cái tại nhà

  1. One parent would need to give up work

Hoặc cha hoặc mẹ sẽ phải từ bỏ công việc

  1. School subjects are normally taught by up to ten different teachers

Những môn học ở trường thường được dạy bởi khoảng 10 giáo viên khác nhau

  1. Most parents do not have the necessary knowledge or resources

Hầu hết cha mẹ không có nguồn kiến thức, tài liệu cần thiết

  1. Private tutors are expensive

Phí gia sư riêng thường rất đắt

  1. Children will miss out on the social experience that school offers

Trẻ con sẽ bỏ lỡ những kinh nghiệm xã hội mà nhà trường cung cấp

  1. At school, children learn how to get on with each other

Ở trường, trẻ con học cách hòa thuận với mọi người

  1. Homeschooled children may lack social skills

Trẻ được dạy tại  nhà có thể thiếu những kĩ năng xã hội

  1. Schools offer a better overall educational experience

Nhà trường cung cấp kinh nghiệm giáo dục tốt hơn

 

Bad Behavior in Schools: Causes

  1. Bad behavior is due to a lack of structure and discipline

Cách hành xử không tốt là do thiếu tổ chức và kĩ luật

  1. There are too many children in some classes

Có quá đông học sinh trong một vài lớp

  1. Large classes are difficult to manage

Lớp đông thường khó quản lí

  1. May disruptive students come from an unstable family background

Nhiều học sinh gây rối thường đến từ những gia đình bất ổn

  1. Other parents are too lenient and spoil their children

Những bậc cha mẹ thì quá hiền và làm hư khỏng con họ

  1. Some children are used to getting whatever they want

Một số trẻ quen với việc có được tất cả mọi thứ chúng muốn

  1. Schools can do very little if they are not supported by parents

Trường học sẽ chẳng có lợi ích gì nếu như không được ủng hộ bởi phụ huynh

 

Bad Behavior in Schools: Solutions

  1. Schools need a clear code of conduct

Trường học cần quy định rõ ràng về chuẩn mực hành xử

  1. Schools need a clear set of rules about behavior

Trường học cần quy định rõ ràng về chuẩn mực hành xử

  1. They need to create a positive working atmosphere

Họ cần tạo ra một không gian làm việc lành mạnh

  1. Teachers must have the power to punish disruptive students

Giáo viên phải có đủ quyền hạn và khả năng phat những học sinh gây rối

  1. Schools should remove difficult children from lessons

Trường học nên tách các học sinh khó chịu ra khỏi tiết học

  1. Schools need to work closely with parents

Trường cần hợp tác làm việc chặt chẽ với phụ huynh

  1. Discipline could be lacking at home

Kỉ luật có thể là điều thiếu ở nhà

  1. Parents must support the school rules

Phụ huynh phải hỗ trợ các nội quy trường học

  1. They should take responsibility for their children’s behavior

Họ nên chịu trách nhiệm về hành vi của con mình

 

Corporal Punishment: Opinion

  1. Corporal Punishment is not a good idea

Đòn roi không phải là một ý tưởng hay

  1. Physical punishment is a way of controlling children using fear

Hình phạt thể xác là một cách để quản lí trẻ em bằng hình thức đe dọa

  1. This does not promote trust between adults and children

Điều này không làm cải thiện sự chia sẻ giữa người lớn và trẻ em

  1. Children who are punished physically may become shy or resentful

Những đứa trẻ bị phạt về thể xác có thể trở nên e dè hoặc thù hằn

  1. Corporal punishment creates an atmosphere of fear and anger

Hình phạt thể xác tạo ra bầu không khí sợ hãi và giận giữ

 

Single Sex Education: Advantages

  1. Some people believe that male and female students should go to separate schools

Một số người tin rằng học sinh nam và nữ nên theo học những trường khác nhau

  1. This is often for religious or cultural reasons

Nó thường vì lí do tôn giáo hoặc văn hóa

  1. Discipline problems might be avoided by separating boys and girls

Những vấn đề về kỉ luật có thể được tránh bởi việc tách biệt nam và nữ

  1. Boys and girls may learn in different ways and have different needs

Nam và nữ có thể học theo nhiều cách khác nhau và có những nhu cầu khác nhau.

  1. Student at single-sex schools often get better exam grades.

Học sinh ở các trường đơn giới tính thường đạt kết quả tốt hơn

 

Single-sex Education: Disadvantages

  1. Separating boys and girls is unnecessary

Tách nam nữ riêng biệt là điều không cần thiết

  1. It is unhealthy in terms of children’s social development

Điều này không lành mạnh cho sự phát triển xã hội của trẻ em

  1. Many coeducational schools are extremely successful

Nhiều trường đồng giáo dục đã rất thành công

  1. A mixed-sex environment is more representative of real life

Một môi trường đồng giáo dục nam nữ là mô phỏng của cuộc sống thực

  1. Coeducational schools provide children with better social skills for adult life

Đồng giáo dục cung cấp cho học sinh kĩ năng xã hội tốt hơn cho cuộc sống sau này

 

Advantages of Streaming (grouping children according to ability)

  1. Some schools separate students according to their academic ability

Một số trường chia học sinh theo năng lực học tập của họ

  1. Teachers can work at the right speed for their students

Giáo viên có thể dạy theo tiến độ của học sinh

  1. Teachers can plan more suitable lessons

Giáo viên có thể soạn ra nhiều bài học phù hợp hơn

  1. High-level groups may progress faster

Những nhóm có trình độ cao hơn có thể tiến triển xa hơn

  1. Lower level groups can benefits from a slower pace

Những nhóm trình độ thấp hơn có thể học ở mức độ chậm hơn

Disadvantages of Streaming

  1. Grouping by ability may have a negative impact on students

Chia nhóm theo năng lực có thể có những tác động xấu lên học sinh

  1. Children do not want to be seen as less intelligent than others

Trẻ em không thích việc bị liệt kê như là kém thông minh hơn những bạn khác

  1. Streaming could damage students’ self esteem

Nó có thể làm tổn hại lòng tự trọng của học sinh

  1. They may lose motivation

Chúng mất đi động cơ học tập

  1. Students from wealthier families tend to be better prepared

Học sinh từ những gia đình giàu có có xu hướng được chuẩn bị tốt hơn

  1. Children from poorer families may receive less support from parents

Trẻ em từ những gia đình khó khăn nhận ít sự giúp đỡ từ phía cha mẹ

  1. Mixed ability classes encourage everyone to achieve their potential.

Trường học cả nam lẫn nữ khuyến khích mọi người tận dụng hết khả năng của mình

 

Bây giờ hãy thử vận dụng nào.

In recent years, top-tier institutions have been introducing MOOCs or massive open online courses to many students from developing countries. Reports from the government have showed that in just 5 years since their first appearance online, MOOCs have multiplied in number. The figure is surprisingly high in those traditional institutions, which have long been known for their strong agitation against online application. Students registering for MOOCs are usually less affluent ones who cannot shoulder the financial burden caused by tuition fee; the opportunity to receive a degree from prestigious universities with a reasonable amount of money is tempting enough to hit the registration button. Some students, regardless of their favorable financial circumstances, also apply for these courses due to geographical distance difficulty. So far, the only problem MOOCs encounter is the possibility of plagiarism, which is claimed to be more difficult to detect as students with knowledge about technology could find ways to hack the system.

Chúc các bạn ôn luyện Ielts thật hiệu quả!

#LuyệnIEltsHomeschooling
#Ieltsvocabulary
#LuyệnIelts
Võ Minh Sử -Chủ sáng lập Luyện Ielts Homeschooling
www.vominhsu.com