Học từ vựng Ielts mỗi ngày chủ đề ART

Nhằm giúp các bạn đang có ý định học hoặc đang ôn luyện Ielts có thêm nhiều từ vựng về nhiều chủ
đề khác nhau trong cuộc sống, mình gởi đến các bạn chuỗi bài học về từ vựng Ielts với phần phụ đề
tiếng Việt để giúp các bạn dễ vận dụng vào trong Speaking và Writing cùng lúc. 

Topic Vocabulary: ART

  1. free entry: cổng vào miễn phí
  1. to merit an entry fee: xứng đáng được một tấm vé vào cổng
  1. to marvel at modern masterworks: sửng sốt trước những kiệt tác đương đại
  1. ticketing practices: công việc bán vé
  1. a sign at the ticketing line: một tấm bảng hiệu tại điểm bán vé
  1. still-life paintings: những bức tranh tĩnh vật
  1. strong government grant programmes: những chương trình được chính phủ trợ cấp mạnh tay
  1. private donations: những tặng vật/ khoản quyên góp tư nhân
  1. a revived culture of philanthropy: một lối sống bác ái được hồi sinh
  1. many scientists are very appreciative of the arts: nhiều nhà khoa học rất trân trọng nghệ thuật.
  1. aesthetic experience: trải nghiệm về thẩm mỹ
  1. to bring creativity and out-of-the-box thinking into other disciplines:

đưa sáng tạo và tư duy vượt ra khỏi khuôn khổ vào những lĩnh vực học thuật khác

  1. science and art have different ways of explaining the world:

khoa học và nghệ thuật có những cách giải thích về thế giới khác nhau.

  1. great composers are still recognizable to most people:

những nhà soạn nhạc vĩ đại vẫn còn được hầu hết công chúng biết đến.

  1. a decline in concert attendance and funding:

một sự suy giảm nguồn tài trợ và lượng khán giả xem hòa nhạc

  1. plenty of symphonic orchestras: nhiều dàn nhạc giao hưởng
  1. professional choirs: những đội hợp xướng chuyên nghiệp
  1. art connoisseur: chuyên gia về nghệ thuật
  1. choral and orchestral pieces are used in popular movies:

những bản nhạc hòa tấu và hợp xướng được sử dụng trong những bộ phim nổi tiếng.

  1. film composers: những nhà soạn nhạc cho các bộ phim
  1. to expand musical horizons: mở rộng vốn kiến thức về âm nhạc
  1. to live in harmony with the global patterns of life:

sống hòa hợp với những hình mẫu sống toàn cầu

  1. music can provide a model for the renewal of human consciousness:

âm nhạc có thể đem đến một hình mẫu cho sự đổi mới trong tư tưởng của con người.

  1. the importance of artistic freedom: tầm quan trọng của sự tự do trong nghê thuật
  1. an inhibitor to artistic freedom: một kẻ kìm hãm tự do nghệ thuật
  1. freedom of expression: sự tự do diễn đạt
  1. art mirrors the culture: nghệ thuật phản ánh văn hóa.
  1. art can be troubling: Nghệ thuật cũng có thể gây khó chịu.
  1. a matter of taste: vấn đề về thị hiếu
  1. intelligent, rational viewers of art

những người thưởng thức nghệ thuật thông minh, sáng suốt

  1. to remove certain artworks from public display

không để một số tác phẩm nghệ thuật nhất định được trưng bày công khai

  1. to censor exhibitions: kiểm duyệt những buổi triển lãm nghệ thuật
  1. voluntary curtailment of expression: sự tự nguyện cắt bớt phần cảm xúc/diễn đạt
  1. free communication is essential to the preservation of a free society:

quyền tự do thông tin là điều thiết yếu cho sự duy trì của một xã hội tự do.

  1. suppression of artistic expression leads to conformity and the stifling of freedom:

sự kiềm hãm việc diễn đạt trong nghệ thuật sẽ dẫn đến rập khuôn và chèn ép sự tự do.

  1. public investment in the arts can yield both cultural and economic dividends:

sự đầu tư nghệ thuật có thể gặt hái lợi ích cả về kinh tế và văn hóa.

  1. Britain is now bursting with quality museums and theatres:

nước Anh đang mọc lên hàng loạt bảo tàng và nhà hát chất lượng.

  1. the arts are essential to a healthy society:

nghệ thuật là điều thiết yếu cho một xã hội khỏe mạnh.

  1. state funding creates dependency: nguồn quỹ từ nhà nước tạo ra sự lệ thuộc.
  1. state funding of the arts can cause them to stagnate:

việc nhà nước tài trợ cho nghệ thuật có thể làm chúng trì trệ.

Sau đây sẽ là một đoạn văn mẫu vận dụng những từ vựng ở trên vào một tình huống cụ thể. Các bạn hãy tự tạo ra những bài nói hoặc viết giống như vậy thì việc học từ vựng sẽ có ý nghĩa hơn.

Being a tutor for Professor Adam has granted me free entry to the museum of Contemporary Art. Thanks to this privilege, I can spend hours strolling along the corridor, marveling at modern masterworks. Although to some people, gazing at still-life paintings for a couple of hours can be deemed mad, it is perfectly normal for me. Maybe it is just a matter of taste. Through countless visits to this museum with Professor Adam-an art connoisseur, I was lucky enough to gain valuable aesthetic experience. I could see how artists following Surrealism or Impressionism could bring creativity and out-of-the-box thinking into other disciplines, how freedom of expression could lead to masterpieces and suppression of artistic expression could only lead to conformity and the stifling of freedom. As a result, I think these long days of observing made me be more visually literate than before.

Chúc các bạn ôn luyện Ielts thật hiệu quả!