Học từ vựng Ielts hàng ngày chủ đề Adversiting

Chúng ta không biết chính xác cả thảy có bao nhiêu hình thức quảng cáo mà các nhà sản xuất tận dụng để quảng bá cho sản phẩm hoặc dịch vụ của họ. Điều duy nhất chúng ta chắc chắn là quảng cáo ngày nay có mặt mọi lúc, mọi nơi, không ích thì nhiều ảnh hưởng lên đời sống hàng ngày và đặc biệt là trẻ em. Còn bạn thì sao? Bạn hiểu biết bao nhiêu về quảng cáo cũng như tác động của nó?

Topic Vocabulary: ADVERTISING 
  1. advertising budget: ngân sách quảng cáo
  1. below-the-line advertising: quảng cáo theo hướng đối tượng cụ thể
  1. above-the-line advertising: quảng cáo hướng đến đại đa số quần chúng
  1. billboards: bảng quảng cáo lớn
  1. in-store promotions: khuyến mãi trong cửa hàng
  1. telemarketing: buôn bán qua điện thoại
  1. sponsoring events: sự kiện tài trợ
  1. advertising entices children to drink and smoke: quảng cáo dụ dỗ trẻ em uống và hút thuốc
  1. maketing campaigns: chiến lược quảng cáo
  1. to shape preferences: định hình sở thích
  1. to promote junk food on television: quảng cáo thức ăn nhanh trên tv
  1. to impose restrictions on the maketing of tobacco and alcohol:
áp đặt những hạn chế trong việc buôn bán thuốc lá và chất có cồn
  1. to ban adverts: cấm quảng cáo
  1. to hook children: lôi kéo trẻ em
  1. food promotion: khuyến mãi thực phẩm
  1. conventional commercials: quảng cáo trên tv truyền thống
  1. children exposure to junk-food maketing: trẻ em tiếp xúc với quảng cáo thức ăn nhanh
  1. children’s vulnerability: tính dễ bị ảnh hưởng của trẻ em
  1. a splendid audience: một khán giả tuyệt vời
  1. the influence of maketing on minors: ảnh hưởng của quảng cáo lên trẻ vị thành niên
  1. legislation to curd  maketing to children: pháp luật hạn chế việc quảng cáo nhắm vào trẻ em
  1. children might be manipulated by a commercial:
trẻ em có thể bị thao túng bởi các chương trình quảng cáo tv
  1. such maketing contributes to childhood obesity:
những quảng cáo như vầy là nguyên nhân của việc béo phì thuở nhỏ
  1. children are gullible: trẻ con hay cả tin
  1. to shield children from maketing: để bảo vệ trẻ em khỏi quảng cáo
  1. product placement: quảng cáo bằng cách đưa sản phẩm trực tiếp vào phim ảnh
  1. glossy magazine ads: quảng cáo hào nhoáng trên tạp chí
  1. consumer can be targeted by internet advertisers:
khách hàng có thể là đối tượng hướng đến của nhà quảng cáo mạng
  1. a surge in online advertising: sự phát triển nhanh của quảng cáo mạng
  1. getting value for money: xứng đáng giá trị đồng tiền
  1. consumer are becoming far more sophisticated: khách hàng ngày càng trở nên phức tạp hơn
  1. viral maketing: quảng cáo có sức lan truyền mạnh
  1. consumer resistance to the growing intrusiveness of advertising:
khách hàng phản ứng lại sự xâm nhập ngày càng tăng của quảng cáo
  1. people often reject traditional ads: người ta thường từ chối những quảng cáo truyền thống
  1. unscrupulous marketing techniques: các kĩ thuật tiếp thị vô đạo đức
  1. unethical marketing: chiến lược kinh doanh vô đạo đức
  1. the companies violate ethical marketing codes: các công ty vi phạm quy tắc đạo đức tiếp thị
  1. drug companies make inaccurate claims about the safety:
các công ty thuốc đưa ra những tuyên bố không chính xác về sự an toàn
  1. doctors are offered incentives to prescribe drugs: bác sĩ hưởng lợi từ việc kê đơn thuốc
  1. misleading information: thông tin gây nhầm lẫn


Càng ngày càng có nhiều người kêu gọi tẩy chay các loại hình quảng cáo vì chúng quá tinh vi khi chủ yếu đánh vào nhu cầu tâm lý người dùng. Dù vậy, cũng không thể phủ nhận một điều nếu không có nó thì chúng ta rất khó tiếp cận với một lượng lớn các sản phẩm và dịch vụ.

Positives of Advertising 
  1. Advertising is a key part of modern business
Quảng cáo là một phần quan trọng của kinh doanh hiện đại
  1. Companies need to tell customers about their products
Các công ty cần thông tin cho khách hàng sản phẩm của mình
  1. Advertisements inform us about the choices we have
Quảng cáo thông tin cho chúng ta về những lựa chọn sẵn có
  1. Advertising is a creative industry that employs many people
Quảng cáo là một ngành công nghiệp sáng tạo cần nhiều nhân lực
  1. Without advertising we would have less choice: Không có quảng cáo chúng ta sẽ có ít sự lựa chọn hơn
  1. Without advertising there would be higher unemployment
Không cáo quảng cáo tỉ lệ thất nghiêp sẽ tăng cao
  1. Advertising is a form of modern art: Quảng cáo là một dạng nghệ thuật hiện đại
  1. People enjoy adverts: Người ta yêu thích bài quảng cáo


Negatives of Advertising
  1. Advertising manipulates people: Quảng cáo chi phối con người
  1. It aims to persuade people that buying a product will make them happier
Nó hướng đến thuyết phục người ta việc mua sản phẩm sẽ giúp họ hạnh phúc hơn
  1. Advertisers focus on selling a brand image: 
    Nhà quảng cáo tập trung vào việc bán hình ảnh thương mại
  1. They use glamorous, successful people: Họ sử dụng những người hào nhoáng và thành công
  1. We now live in a consumer culture: Chúng ta đang sống trong một văn hoá tiêu dùng
  1. We are persuaded to follow the latest trend::
Chúng ta thường bị thuyết phục theo những xu hướng mới nhất
  1. We are encouraged to associate certain brands with a higher status:
Chúng ta được thuyết phục rằng một số thương hiệu gắn với địa vị cao hơn
  1. Advertisers often aim their marketing at children:
Nhà quảng cáo thường nhắm chiền lược tiếp thị đến trẻ em
  1. Children can easily be influenced by advertisements.: Trẻ em dễ bị ảnh hưởng bởi quảng cáo
  1. Children put pressure on parents to buy them things: Trẻ em gây áp lực lên cha mẹ để mua những thứ cho chúng



Opinions about Advertising
  1. Advertising should be regulated: Quảng cáo nên được quy định cụ thể
  1. Advertising aimed at children should be controlled or even banned
Những quảng cáo nhắm đến trẻ em nên bị quản lí hoặc thậm chí cấm
  1. Unhealthy foods should not be marketed in a way that attracts children
Thực phẩm không tốt không nên được quảng cáo thu hút trẻ em 
  1. Products that can be risk to healthy should display warnings
Sản phẩm có thể gây hại cho sức khoẻ nên được hiển thị cảnh báo
  1. In some countries it is illegal to advertise cigarettes on television
ở một vài nước, nó là bất hợp pháp để quảng cáo thuốc lá trên TV
  1. Warnings must be displayed on cigarette packets: Cảnh báo phải được hiển thị trên bao bì thuốc lá
  1. However, advertising is necessary in free market economies
Tuy nhiên, quảng cáo là cần thiết trong nền kinh tế thị trường tự do
  1. It creates demand for products: Nó tạo ra nhu cầu sản phẩm
  1. Governments should only censor false information or products that are harmful
Chính phủ chỉ nên kiểm duyệt thông tin sai lệch hoặc sản phẩm gây hại




Bây giờ là lúc bạn hãy quảng cáo về khả năng vận dụng từ vựng của mình rồi đấy.

Marketing campaigns can have many forms and strategies. It can start with simple steps such as introducing in-store promotions for the products they intend to release into the market. Some companies also adopt the telemarketing approach, which is dialing to each potential customer to sell the products. For the next step to be successful, the companies must plan well what their advertising budget will be allocated and decide whether they will aim for above-the-line advertising or below-the-line advertising. Then it comes to the step when the companies pay for sponsoring events, rent billboards, and so on. The result would be to successfully shape preference of customers. A clear example can be seen in the fast food industry in which brands like KFC or McDonalds continually release advertisement that entice children to drink and eat fried chicken and hamburgers.

Chúc các bạn ôn luyện Ielts thật hiệu quả!