WRITING TASK 2 ACADEMIC WORDS – VARY

WRITING TASK 2 ACADEMIC WORDS – VARY

Vary được sử dụng chủ yếu thông qua 3 từ loại (parts of speech):

  • Động từ: vary – làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi (ngoại động từ) / thay đổi, biến đổi, khác với (nội động từ), bất đồng
  • Danh từ: variety – sự đa dạng, trạng thái khác nhau, tính chất bất đồng / thứ, loại
  • Tính từ: various – khác nhau, thuộc về nhiều loại, nhiều hơn một

Động từ và các tổ hợp

  • vary from … to … – khác nhau, dao động từ … đến …
  • vary in colour and size – khác nhau về màu sắc và kích thước
  • vary greatly/considerably/widely/enormously/significantly – khác nhau rất nhiều
  • vary slightly – khác nhau rất ít
  • vary according to something – thay đổi tùy theo …
  • vary the diet – thay đổi chế độ ăn uống
  • varying degrees/levels – nhiều mức độ khác nhau
  • varying sizes – nhiều kích cỡ khác nhau
  • varying amounts – số lượng khác nhau

Danh từ và các tổ hợp

  • a variety of something – nhiều … khác nhau
  • give/bring/add/ variety (to something) – mang lại sự thay đổi mới lạ
  • variety of opinion – sự bất đồng ý kiến
  • a wide/great/large/huge/enormous/rich variety – rất nhiều loại khác nhau
  • an infinite/endless variety – nhiều (loại) vô kể
  • a bewildering variety – đa dạng đến nỗi khiến người ta bối rối
  • variety is the spice of life – sự đa dạng là gia vị cho cuộc sống

Tính từ và các tổ hợp

  • various colours – nhiều màu khác nhau
  • for various reasons – vì nhiều lý do khác nhau
  • known under various names – được biết dưới nhiều tên khác nhau
  • to write under various names – viết dưới nhiều bút danh khác nhau
  • many and various – nhiều và chẳng cái nào giống cái nào

Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại!