WRITING TASK 2 ACADEMIC WORDS – CONCEPT

WRITING TASK 2 ACADEMIC WORDS – CONCEPT

Concept được sử dụng chủ yếu thông qua 2 từ loại (parts of speech):

  • Danh từ: concept – ý niệm chung / khái niệm
  • Danh từ: conception – quan niệm / ý đồ / sự thụ thai
  • Tính từ: conceptual – thuộc hoặc dựa trên các khái niệm

Danh từ ‘concept’ và các tổ hợp

  • a/the concept of (something) – khái niệm về …
  • the concept that we are responsible for our own actions – khái niệm rằng chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình
  • have a concept of something – có khái niệm về …
  • understand / grasp a concept (of / that) – hiểu được / nắm được một khái niệm
  • introduce a concept – giới thiệu một khái niệm
  • develop a concept – mở rộng / phát triển một khái niệm
  • a basic / fundamental concept – khái niệm cơ bản
  • a key / central / important concept – khái niệm quan trọng
  • a difficult / simple concept – khái niệm khó hiểu / đơn giản
  • an ambiguous/vague concept – khái niệm mơ hồ / khó hiểu

Danh từ ‘conception’ và các tổ hợp

  • changing conceptions of the world – thay đổi quan niệm về thế giới
  • have (no) conception of something – (không) có ý niệm về …
  • the new play is a brilliant conception – vở kịch mới là một ý đồ rất hay
  • the moment of conception – lúc thụ thai
  • an unplanned conception – có thai ngoài ý muốn

Tính từ ‘conceptual’ và tổ hợp

  • the conceptual framework of the novel – cốt truyện về mặt ý nghĩa của cuốn tiểu thuyết

Vậy là hôm nay tôi vừa trình bày với các bạn thêm một từ nữa trong hệ thống ielts writing academic words, giúp bạn có một bài viết hiệu quả hơn. Chúc các bạn học tốt và hẹn gặp lại!

Tham khảo thêm về từ loại của CONSISTENT.

Võ Minh Sử – Chủ sáng lập Homeschooling English Center