Information technology – Chuyên mục học từ vựng theo chủ đề: Phần 4

Technology in the hands of businessmen

Information technology

Cuộc sống hiện đại, nhịp sống ngày càng tăng (accelerating pace of life) không ít lần chúng ta chứng kiến cảnh nhiều thanh thiếu niên dán mắt vào màn hình điện thoại, lơ là việc học hành.

Nhìn những cảnh tượng đó chúng ta không khỏi than vãn rằng công nghệ ngày nay nó đen len lỏi vào từng ngõ ngách đời sống, dần giết chết thế hệ trẻ. Thiết nghĩ cái gì cũng có hai mặt của nó. Vấn đề chủ yếu nằm ở chỗ quyết định sau cùng của mỗi người rằng có nên THEO hay KHÔNG THEO xu hướng mà thôi.

Nhưng có một điều phải thừa nhận dù thích hay không thích thì cuộc sống bạn lựa chọn (lead your life) hay cuộc sống mà bạn khát khao (the life you aspire) thì những tiến bộ khoa học kỹ thuật cũng đang ngấm ngầm ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định của chúng ta.

***COMPUTERS and TECHNOLOGY

Has the present lived up to the expectations of the past? Throughout the ages people have tried to predict what life in the twenty-first century would be like. Many science-fiction writers did manage to predict the influence the computer would have on our world. Some even imagined that it would take over our lives, develop a personality, and turn on its creators. To some extent they were right, especially when it comes to children and cyber addiction. One constant prediction was that, thanks to computers and machines, the time devoted to labor would diminish. Even in 1971, in his book Future Shock, Alvin Toffler envisaged a society awash with ‘free time’. The author noted that time at work had been cut in half since the turn of the previous century and wrongly speculated that it would be cut in half again by 2000.

However, our gadget-filled homes are a tribute to the various visions of the future: the microwave oven, internet fridges with ice-cube dispensers, freezers, video monitors, climate control, dishwashers, washing machines, personal computers, wireless connections and cupboards full of instant food. These may be no longer considered cutting-edge but they have matched, if not surpassed, vision of how we would live. The domestic robot never quite happened, but if you can phone ahead to set the heating and use a remote control to operate the garage door, they may as well be redundant.

The car, of course, has failed to live up to our expectations. It has been given turbo engines, DVD players and automatic windows, but its tyres stick stubbornly to the road. Why doesn’t it take off? The past promised us a flying car in various guises. In 1947 a prototype circled San Diego for more than an hour but later crashed in the desert. Some 30 patents for flying cars were registered in the US patent office last century but none of these ideas has been transformed into a commercially available vehicle.

At least communication technology in this digital age hasn’t let us down. Even in the most remote areas people have access to some form of communication device. The introduction of the telephone last century changed our world, but today’s mobile phones and the virtual world of the Internet have revolutionized it.***

Bạn cần thực hiện qui trình từng bước một như bên dưới đối với chủ đề: Information technology.

  • Trước hết, bạn cần đọc qua một lần để tìm hiểu khía cạnh nào của Computers and Technology được đề cập trong bài.
  • Sau đó, bạn đọc lại lần hai một cách chậm rãi rồi sau đó tóm tắt để cô đọng nội dung trong một/hai câu.
  • Sau cùng, bạn làm bài tập nhỏ về từ vựng bên dưới, cố gắng đọc hiểu đừng vội tra từ điển

Read through the passage and find the words which mean

  1. guessed
  2. a machine invented for a specific purpose (x2)
  3. the first working example of a machine
  4. almost real
  5. very modern
  6. be greater than expected
  7. relating to computers
  8. a screen that images can be seen on
  9. an adjective used to describe anything related to computers

Phân tích thuật ngữ

Chúng ta hãy tiến hành phân tích một số thuật ngữ và cấu trúc hay trong bài thuộc chủ đề Information technology nhé.

  • Đáp ứng, thỏa mãn: live up to, fulfill, satisfy – những danh từ đi kèm thường thấy là need, demand, requirement, expectation
  • Ngoài sự mong đợi: beyond all expectations
  • Khác với những gì mong đợi: against/contrary to all expectations
  • Không được như ai mong đợi: fall short of/ not to come up to someone’s expectation
  • Tiếp quản, kế tục: take over – có thể được thay thế bằng get hold of
  • Chống đối: turn on – nghĩa thông dụng của từ này là bật/mở nhưng riêng tình huống câu này có thể hiểu như sao Một vài người cho rằng máy tính sẽ cai quản đời sống con người, mở lối đi riêng và thậm chí quay lung lại chống đối cả người người tạo ra nó.
  • Cống hiến, dành hết cho: devote one’s life to, devote one’s time to do something
  • Tràn ngập, đầy rẫy: awash with – có thể dùng be rife with để thay thế, cả hai đều mang nghĩa tiêu cực
  • Bằng chứng, dấu hiệu: tribute – từ này rất ít khi dùng, có thể dùng với thành ngữ pay a tribute to so/st để bày tỏ thái độ kính trọng, thán phục với ai/cái gì
  • Chấp cánh, thăng hoa: take off – bên cạnh nét nghĩa đen là cất cánh, từ này có thể dùng phép ẩn dụ ám chỉ những ý tưởng có thể thành hiện thực (brought to life)
  • Chiêu bài, đội lốt vỏ bọc: in/under the guise of – mang nghĩa tiêu cực, các bạn chú ý phát âm /ɡaɪz/
  • Thương mại hóa một sản phẩm: transformed into a commercially available ….
  • Làm cho ai thất vọng, khước từ: let someone down, reject, disappoint
  • Tạo nên sự thay đổi lớn, cách mạng hóa: revolutionize – là một cách thể hiện khác của make great changes, một vài từ vựng tận cùng –ize có liên quan có thể kể đến modernize, computerize, industrialize, socialize, mechanize, globalize
  • Kỷ nguyên công nghệ: digital/computer/technological age/era

Như vậy là chúng ta vừa thống kê và phân tích các từ vựng và thuât ngữ trong chủ đề Information technology. Các bạn hãy luyện tập cách sử dụng chúng để có thể xử lý tốt chủ đề Information technology khi đi thi Ielts cũng như trong cuộc sống hằng ngày nhé.

Hẹn gặp lại các bạn trong những bài chia sẻ sắp tới!

ANSWERS (Information technology)

  1. speculated
  2. device, gadget
  3. prototype
  4. virtual
  5. cutting-edge
  6. surpassed
  7. digital
  8. monitor
  9. cyber

Võ Minh Sử – Chủ sáng lập Homeschooling English Center